thành ra

thành ra

Vì trời mưa to thành ra chúng tôi ở nhà.

Định nghĩa

Liên từ / Kết từ: "thành ra" dùng để chỉ kết quả hoặc hậu quả của một hành động, sự việc hoặc tình huống đã được đề cập trước đó. thường mang nghĩa "vì thế", "do đó", hoặc "kết cục ", nhấn mạnh mối quan hệ nhân quả giữa nguyên nhân kết quả.

dụ sử dụng
  • (Kết quả của việc không học thi trượt.)
  • (Nguyên nhân mưa to dẫn đến kết quả phảinhà.)
  • (Hành vi nói dối gây ra hậu quả mất lòng tin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thành ra" + mệnh đề kết quả: Cấu trúc phổ biến để nối nguyên nhân kết quả.
    • Tôi bận quá, thành ra quên mất sinh nhật bạn. (Nguyên nhân bận rộn dẫn đến kết quả quên sinh nhật.)
  • "thành ra" trong văn nói: Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày, mang tính khẩu ngữ.
    • lười tập thể dục, thành ra bây giờ béo phì. (Kết quả của lười vận động béo phì.)
Biến thể từ gần giống
  • Thành thử (liên từ): từ đồng nghĩa với "thành ra", thường dùng trong văn nói hoặc văn viết thông thường.
    • Anh ấy đến muộn, thành thử cuộc họp bị hoãn. (Kết quả của việc đến muộn cuộc họp bị hoãn.)
  • Cho nên (liên từ): từ đồng nghĩa, nhấn mạnh mối quan hệ nhân quả.
    • Trời lạnh, cho nên tôi mặc áo ấm. (Nguyên nhân lạnh dẫn đến hành động mặc áo.)
  • vậy (liên từ): từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn viết trang trọng.
    • Anh ấy chăm chỉ, vậy đạt kết quả cao. (Nguyên nhân chăm chỉ dẫn đến kết quả cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Do đó: dùng để chỉ kết quả, thường trong văn viết.
    • Họ không chuẩn bị kỹ, do đó thất bại. (Kết quả của việc không chuẩn bị thất bại.)
  • Bởi thế: từ đồng nghĩa, mang tính khẩu ngữ.
    • Tôi mệt, bởi thế tôi nghỉ sớm. (Nguyên nhân mệt dẫn đến quyết định nghỉ sớm.)
Thành ngữ liên quan
  • Thành ra thế: cụm từ chỉ kết quả không mong muốn, thường dùng để biểu lộ sự tiếc nuối hoặc ngạc nhiên.
    • Cứ tưởng làm ăn tốt, ai ngờ thành ra thế. (Kết quả bất ngờ đáng tiếc.)

Từ chứa "thành ra"